Dịch vụ chẩn đoán sức khỏe động vật thủy sản

STT

TÊN DỊCH VỤ

PHƯƠNG PHÁP

ĐVT

ĐƠN GIÁ

THỜI GIAN

GHI CHÚ

  1. A.   DỊCH VỤ CHẨN ĐOÁN BỆNH

 

  1. 1.      Chẩn đoán bằng kỹ thuật PCR

 

1.1

EMS/AHPND
(Bệnh hoại tử gan tụy cấp trên tôm)

PCR truyền thống

Mẫu

269,000

12 giờ

 

Realtime PCR

363,000

8 giờ

Nested PCR

363,000

12 giờ

1.2

EHP (Bệnh vi bào tử trùng)

PCR truyền thống

Mẫu

209,000

8 giờ

 

Realtime PCR

363,000

1.3

WSSV
(Bệnh đốm trắng do  virus đốm trắng)

PCR truyền thống

Mẫu

209,000

8 giờ

 

Realtime PCR

363,000

1.4

MBV (Bệnh còi do virus)

PCR truyền thống

Mẫu

209,000

8 giờ

 

Realtime PCR

363,000

1.5

IHHNV (Bệnh hoại tử cơ quan tạo máu & cơ quan lập biểu mô)

PCR truyền thống

Mẫu

209,000

8 giờ

 

Realtime PCR

363,000

1.6

HPV (Bệnh do Hepatopancreatic parvovirus)

PCR truyền thống

Mẫu

209,000

8 giờ

 

1.7

LsNV (Bệnh đục thân & chậm lớn trên tôm)

Nested PCR

Mẫu

407,000

12 giờ

 

1.8

MrNV (Bệnh trắng đuôi trên tôm càng xanh)

Nested PCR

Mẫu

407,000

12 giờ

 

1.9

TSV (Hội chứng Taura)

Realtime PCR

Mẫu

407,000

8 giờ

 

RT-PCR

Mẫu

363,000

12 giờ

 

1.10

YHV (Bệnh đầu vàng)

Realtime PCR

Mẫu

407,000

8 giờ

 

RT-PCR

Mẫu

363,000

12 giờ

 

1.11

IMNV (Bệnh hoại tử cơ do virus)

Realtime PCR

Mẫu

407,000

8 giờ

 

1.12

Bệnh phát sáng trên tôm
(do vi khuẩn Vibrio harveyi)

Pockit

Mẫu

363,000

4-8 giờ

 

1.13

NHP (Bệnh hoại tử gan tụy trên tôm)

Pockit

Mẫu

363,000

4-8 giờ

 

1.14

Bệnh trên cá

 

-      KHV (Koi Herpesvirus trên cá)

PCR truyền thống

Mẫu

209,000

24 giờ

 

Realtime PCR

363,000

8 giờ

-      Streptococcus agalactiae/Streptococcus iniae

PCR truyền thống

Mẫu/chỉ tiêu

435,762

12 giờ

 

-      Aeromonas hydrophila

PCR truyền thống

Mẫu

209,000

24 giờ

 

-          06 genes độc lực của Aeromonas hydrophila (Aerolysin, Hemolysin, Cytotoxin enterotoxin, Lipase, Cytotonic enterotoxin, Serine protease)

PCR truyền thống

Mẫu/gen

209,000

24 giờ

 

-      VNN (Bệnh hoại tử thần kinh trên cá)

Realtime PCR

Mẫu

363,000

8 giờ

 

RT-Nested PCR

407,000

12 giờ

 

-      Bệnh “cá ngủ”(Iridovirus)

Pockit

Mẫu

363,000

8 giờ

 

PCR truyền thống

209,000

8 giờ

 

1.15

Bệnh trên nhuyễn thể

-          Ký sinh trùng trên nhuyễn thể Perkinsus sp.; Perkinsus olseni (5 cá thể nghêu gộp thành 1 mẫu)

PCR truyền thống

Mẫu/
chỉ tiêu

209,000

2 ngày

 

  1. 2.      Chẩn đoán bằng phương pháp mô học (đối với mẫu tôm thương phẩm)

2.1

Bệnh EMS/AHPND, WSSV, MBV,  HPV, IMNV

Mẫu

264,000

3 ngày

 

2.2

Bệnh ký sinh trùng trên nhuyễn thể

-      Nhuyễn thể thương phẩm

Mẫu

440,000

5 ngày

 

-      Nhuyễn thể giống

Mẫu

182,000

5 ngày

 

2.3

Làm tiêu bản mô học

-      Mẫu tôm/cá/nhuyễn thể

 

+ Mẫu đã cố định

Tiêu bản

110,000

3 ngày

 

+ Mẫu chưa cố định

Tiêu bản

150,000

3 ngày

 

-      Mẫu động vật trên cạn (chỉ nhận mẫu bệnh phẩm đã cố định)

Tiêu bản

110,000

2 ngày

 

  1. 3.      Chẩn đoán bằng phương pháp nuôi cấy, phân lập và định danh vi khuẩn

3.1

Kiểm tra vi sinh tổng số (mẫu nước ao, mẫu tôm, chế phẩm sinh học, v.v…)

Mẫu

154,000

24 giờ

 

3.2

Kiểm tra tỷ lệ vi khuẩn vàng/xanh (đánh giá chất lượng tôm giống, nước ao)

Mẫu

176,000

24 giờ

 

3.3

Kiểm tra sự hiện diện vi khuẩn phát sáng

Mẫu

176,000

24 giờ

 

3.4

Xác định sự hiện diện và mật độ của vi khuẩn Vibrio parahaemolyticus trên môi trường chọn lọc

Mẫu

132,000

24 giờ

 

3.5

Kiểm tra mật độ vi khuẩn Bacillus sp. tổng số

Mẫu

154,000

24 giờ

 

3.6

Kiểm tra mật độ vi khuẩn lên men acid lactic ưa nhiệt trung bình

Mẫu

154,000

24 giờ

 

3.7

Phân lập vi khuẩn

Mẫu

100,000

24 giờ

 

3.8

Nhuộm gram vi khuẩn

Mẫu

50,000

2 giờ

 

3.9

Định danh vi khuẩn bằng kit API 20NE

Mẫu

572,000

3 ngày

 

3.10

Định danh vi khuẩn bằng phương pháp giải trình tự (sử dụng mồi 16S rRNA để chạy PCR & giải trình tự sản phẩm khuếch đại)

Mẫu

Liên hệ trực tiếp

3.11

Kháng sinh đồ (cho 21 loại kháng sinh phổ biến)
Các loại kháng sinh phổ biến
:

Doxycyline, Amoxicillin, Oxacillin, Ampicilin, Tetracycline, Neomycin, Erythromycin, Streptomycin, Kanamycin, Amikacin, Gentamycin, Sufamethoxazol/Trimethoprim, Cefuroxime, Meropenem, Ceftriaxone, Imipeneme, Netilmycin, Azithromycin, Rifamipicin, Levofloxacin, Ampicillin / Tazobactam, Ertapeneme, Ticarcillin / Clavulanic acid

Mẫu

198,000

24 giờ

 

3.12

Xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC)

Mẫu/
chủng vi khuẩn/loại kháng sinh

1,000,000

24 giờ

 

  1. 4.      Cung cấp đĩa môi trường

4.1

Môi trường TSAT

Bịch/5 đĩa

150,000

24 giờ

 

4.2

Môi trường  TCBS

Bịch/5 đĩa

150,000

24 giờ

 

  1. 5.      Kiểm tra ngoại quan

5.1

Kiểm tra tình trạng sức khỏe của tôm (bằng phương pháp sốc formalin, tỷ lệ cơ ruột); ngoại ký sinh trùng, hoại tử phụ bộ

Mẫu

200,000

6 giờ

 

5.2

Kiểm tra tình trạng sức khỏe, nội/ngoại ký sinh trùng trên cá

Mẫu

200,000

6 giờ

 

5.3

Kiểm tra tình trạng sức khỏe, nội/ngoại ký sinh trùng trên nhuyễn thể

Mẫu

200,000

24 giờ

 

  1. 6.      Kiểm tra ký sinh trùng Perkinsus sp. trên nhuyễn thể bằng phương pháp nuôi cấy trong môi trường Fluid thioglycolate medium (FTM)

6.1

Nuôi cấy định tính (30 con/mẫu)

Mẫu

250,000

7 ngày

 

6.2

Nuôi cấy định lượng (30 con/mẫu)

Mẫu

605,000

 10 ngày

 

  1. 7.      Kiểm tra chất lượng nước ao nuôi (pH, độ mặn, độ kiềm, Ammoniac, Nitric)

Mẫu

120,000

24 giờ